nói ngang

Học thuật
Thân thiện
nói ngang

Một người liên tục nói ngang trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói xen vào một cách ngang ngược, không theo trình tự, nhằm cản trở hoặc phá vỡ cuộc thảo luận: Hành động cắt ngang lời người khác một cách thiếu tôn trọng, thường với ý đồ gây khó khăn, tranh cãi hoặc không chịu lắng nghe, khiến việc trao đổi không thể tiến triển bình thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong cuộc họp, anh ta cứ liên tục nói ngang khiến mọi người không thể đi đến thống nhất.
    • Đừng nói ngang khi người khác đang trình bày ý kiến.
    • Thói quen nói ngang của cậu ấy làm hỏng mất không khí thảo luận cởi mở.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thói nói ngang": chỉ thói quen xấu thường xuyên cắt ngang người khác.
    • Muốn cải thiện giao tiếp, trước hết phải bỏ thói nói ngang.
  • "ngang ngược nói ngang": nhấn mạnh tính chất bướng bỉnh, thiếu hợp tác trong hành động nói ngang.
    • Cậu ngang ngược nói ngang không chịu nghe lời cha mẹ giải thích.
Biến thể từ gần giống
  • Cướp lời (động từ): nói tranh vào lúc người khác chưa nói xong, thường do nôn nóng hoặc thiếu kiên nhẫn, có thể không ý định phá rối rõ rệt như "nói ngang".
  • Nói leo (động từ): nói xen vào một cách không đúng lúc, có thể muốn thể hiện bản thân; khác với "nói ngang" ở chỗ có thể không mang ý đồ cản trở chủ đích.
  • Cãi ngang (động từ): tranh cãi một cách ngang ngược, không chịu lẽ, thường đi kèm với thái độ bất hợp tác.
Từ đồng nghĩa
  • Phá ngang: hành động làm gián đoạn, phá vỡ sự liên tục của một việc đó (có thể dùng trong giao tiếp).
  • Gây rối (trong thảo luận): hành vi khiến cuộc thảo luận trở nên hỗn loạn, khó kiểm soát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài chính từ "nói ngang")

Thành ngữ liên quan
  • Nói một đàng, làm một nẻo: chỉ sự không thống nhất giữa lời nói việc làm (khác với "nói ngang" cản trở trực tiếp trong giao tiếp).
  • Đầu voi đuôi chuột: chỉ việc bắt đầu thì hùng hồn nhưng kết thúc lại chẳng ra gì; có thể hệ quả của những cuộc thảo luận bị nói ngang phá hỏng.
nói ngang

Một người liên tục nói ngang trong cuộc họp.

  1. Nói như vẫn bàn bạc nhưng thực ra để cản trở việc thảo luận.